Trang chủ

Hoạt động chuyên môn

Thông báo Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế Học kì 1 năm học 2016 – 2017
Ngày đăng 15/01/2017 | 11:15 | Lượt xem: 241

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế

Học kì 1 - Năm học 2016-2017

Đơn vị: học sinh

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

1553

311

325

320

324

273

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

956

311

(100%)

325

(100%)

320

(100%)

 

 

III

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

 

 

 

 

 

 

1

Thực hiện đầy đủ

(tỷ lệ so với tổng số)

1553

(100%)

311

(100%)

325

(100%)

320

(100%)

324

(100%)

273

(100%)

2

Thực hiện chưa đầy đủ

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo học lực

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng Việt

1553

311

325

320

324

273

a

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

1236

(79,59%)

261

(83,92%)

296

(91,08%)

235

(73,44%)

236

(72,84%)

208

(76,19%)

b

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

278

(17,9%)

41

(13,18%)

26

(8%)

74

(23,13%)

78

(24,07%)

59

(21,61%)

c

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

39

(2,51%)

9

(2,89%)

3

(0,92%)

11

(3,44%)

10

(3,09%)

6

(2,2%)

d

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

2

Toán

1553

311

325

320

324

273

a

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

1306

(84.1%)

290

(93.25%)

284

(87.38%)

286

(89.38%)

254

(78.4%)

192

(70.33%)

b

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

168

(10.82%)

14

(4.5%)

38

(11.69%)

22

(6.88%)

44

(13.58%)

50

(18.32%)

c

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

78

(5.02%)

6

(0.92%)

3

(3.75%)

12

(3.75%)

26

(8.02%)

31

(11.36%)

d

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

3

Khoa  học

597

 

 

 

324

273

a

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

553

(92.63%)

 

 

 

290

(89.51%)

263

(96.34%)

b

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

36

(6.03%)

 

 

 

29

(8.95%)

7

(2.56%)

c

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

8

(1.34) %)

 

 

 

5

(1.54%)

3

(1.1%)

d

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

4

Lịch sử và Địa lí

597

 

 

 

324

273

a

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

531

(88.94%)

 

 

 

280

(86.42%)

251

(91.94%)

b

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

50

(8.38%)

 

 

 

34

(10.49%)

16

(5.86%)

c

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

16

(2.68%)

 

 

 

10

(3.09%)

6

(2.2%)

d

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

5

Tiếng nước ngoài

1553

311

325

320

324

273

a

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

1107

(71.28%)

233

(74.92%)

221

(68%)

222

(69.38%)

271

(83.64%)

160

(58.61%)

b

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

303

(19.51%)

54

(17.36%)

77

(23.69%)

57

(17.81%)

36

(11.11%)

79

(28.94%)

c

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

143

(9.21%)

24

(7.72%)

27

(8.31%)

41

(12.81%)

17

(5.25%)

34

(12.45%)

d

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

6

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

a

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

d

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

7

Tin học

1553

311

325

320

324

273

a

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

790

(50.87%)

158

(50.8%)

170

(52.31%)

173

(54.06%)

158

(48.77%)

131

(47.99%)

b

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

587

(37.8%)

107

(34.41%)

110

(33.85%)

147

(45.94%)

122

(37.65%)

101

(37%)

c

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

176

(11.33%)

46

(14.79%)

45

(13.85%)

 

44

(13.58%)

41

(15.02%)

d

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

8

Đạo đức

1553

311

325

320

324

273

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

1326

(85.38%)

283

(91%)

277

(85.23%)

262

(81.88%)

257

(79.32%)

247

(90.48%)

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

227

(14.62%)

28

(9%)

48

(14.77%)

58

(18.13%)

67

(20.68%)

26

(9.52%)

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

9

Tự nhiên và Xã hội

956

311

325

320

 

 

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

771

(80.65%)

267

(85.85%)

254

(78.15%)

250

(78.13%)

 

 

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

185

(19.35%)

44

(14.15%)

71

(21.85%)

70

(21.88%)

 

 

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

10

Âm nhạc

1553

311

325

320

324

273

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

1068

(68.77%)

234

(75.24%)

228

(70.15%)

216

(67.5%)

201

(62.04%)

189

(69.23%)

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

485

(31.23%)

77

(24.76%)

97

(29.85%)

104

(32.5%)

123

(37.96%)

84

(30.77%)

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

11

Mĩ thuật

1553

311

325

320

324

273

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

1081

(69.61%)

236

(75.88%)

227

(69.85%)

213

(66.56%)

209

(64.51%)

196

(71.79%)

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

472

(30.39%)

75

(24.12%)

98

(30.15%)

107

(33.44%)

115

(35.49%)

77

(28.21%)

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

12

Thủ công (Kỹ thuật)

1553

311

325

320

324

273

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

1241

(79.91%)

260

(83.6%)

256

(78.77%)

251

(78.44%)

230

(70.99%)

244

(89.38%)

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

312

(20.09%)

51

(16.4%)

69

(21.23%)

69

(21.56%)

94

(29.01) %)

29

(10.62%)

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

13

Thể dục

1553

311

325

320

324

273

a

Hoàn thành tốt (A+)

(tỷ lệ so với tổng số)

1199

(77.21%)

255

(81.99%)

247

(76%)

235

(73.44%)

230

(70.99%)

232

(84.98%)

b

Hoàn thành (A)

(tỷ lệ so với tổng số)

354

(22.79%)

56

(18.01%)

78

(24%)

85

(26.56%)

94

(29.01%)

41

(15.02%)

c

Chưa hoàn thành (B)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp thẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

a

Trong đó:

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

2

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

3

Kiểm tra lại

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

4

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

5

Bỏ học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

VI

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

 

Quận Ngô Quyền, ngày 15 tháng 01 năm 2017

HIỆU TRƯỞNG

           (đã kí)         

 

Nguyễn Thị Tư